CHỐNG CÁU CẶN VÀ ỨC CHẾ ĂN MÒN

NKC-900 ATMP

NKC-905 BTA

NKC-910 HEDP

NKC-920 AA/AMPS/EA

NKC-930 AA/MA

NKC-960 PBTC

NKC-980 HPMA

NKC-990 PAA

NKC-900 ATMP

NKC-900 (ATMP: AMINO TRIMETHYLENE PHOSPHONIC ACID) a)Tính chất: – Khối lượng phân tử: 299 – Thành phần hoạt động: 50% ± 2% – Cảm quan: là một dung dịch không màu hoặc màu vàng nhạt – pH( 1% dung dịch): < 2.0 – Trọng lượng riêng( 20 0C): 1.3 ± 0.05 – Ion kim loại …

View page »

NKC-905 BTA

NKC-905 (BTA: 1,2,3 BENZOTRIAZOLE) a) Tính chất: – Khối lượng phân tử: 119,12 – Công thức phân tử: C6H5N3 – Thành phần họat động: 98,5% (min) – Cảm quan: trắng hoặc vàng nhạt – Nhiệt độ tan chảy(  0C): 930C – 980C – Lượng tro: 0,2 (max) – Tính tan: Tan được hầu hết dung …

View page »

NKC-910 HEDP

NKC-910 (HEDP: HYDROXYETHYLIDENE-1, 1-DIPHOSPHONIC ACID) a) Tính chất: – Khối lượng phân tử: 206 – Thành phần hoạt động: 60% ± 2% – Cảm quan: dung dịch không màu hoặc màu vàng sáng – Trọng lượng riêng(200C): 1.44 ± 0.05 – pH (1% dung dịch): <  2 – Ion kim loại (sắt: Fe): < 35ppm …

View page »

NKC-920 AA/AMPS/EA TERPOLYMER

NKC-920 (CARBOXYLATE/SULFONATE/NONIONIC FUNTIONAL TERPOLYMER) a) Tính chất: – Chất lỏng màu vàng sáng – pH (1% dung dịch): 2-5 – Hàm lượng rắn họat động: 30% (min) – Trong lượng riêng (200C): 1,1±0,05 b) Ứng dụng: – Hệ thống tháp giải nhiệt: Ức chế và phân tán chất cáu cặn đối với calcium carbonate, calcium …

View page »

NKC-930 AA/MA COPOLYMER

NKC- 930 (AA/MA COPOLYMER: MALEIC ANHYDRIDE/ CARBOXYLIC ACID COPOLYMER) a) Tính chất: – Chất lỏng màu nâu vàng – Hàm lượng rắn: >48% – Trọng lượng riêng (200C): 1,185 ± 0,05 – pH (1% dung dịch): < 2.0 b) Ứng dụng: – Hệ thống nước tháp giải nhiệt: + Sự kiểm soát cáu cặn của …

View page »

NKC-960 PBTC

NKC-960 (PBTC: 2-PHOSPHONO-BUTANE-1,2,4-TRICARBOXILIC ACID a) Tính chất: – Khối lượng phân tử: 270 – Thành phần hoạt động: 50%. – Thành phần Photphat: 11.5% – Cảm quan: dung dịch không màu hoặc vàng sáng – Trọng lượng riêng (200C): 1,25 ~ 1,30 – pH (1% dung dịch):  < 2 – Ion kim loại (Fe):  < …

View page »

NKC-980 HPMA

NKC-980( HPMA: MALEIC ANHYDRIDE HOMOPOLYMER) a) Tính chất: – Cảm quan: chất lỏng màu nâu vàng (vàng sậm) – Hàm lượng rắn: 50% ± 3% – Trọng lượng riêng (200C): 1,18 – 1,22 – pH (1% dung dịch): < 3,0 b) Ứng dụng: – Hệ thống tháp giải nhiệt. – Hệ thống nước lò hơi. …

View page »

NKC-990 PAA

NKC-990( PAA: POLYACRYLIC ACID) a) Tính chất: – Cảm quan: chất lỏng không màu, hoặc vàng nhạt – Hàm lượng rắn: > 30% – Trọng lượng riêng (200C): 1,15 ± 0,05 – pH (1% dung dịch): < 3,0 b) Ứng dụng: – Hệ thống nước tháp giải nhiệt. – Hợp chất tẩy rửa. – Quy …

View page »