KHỬ TRÙNG

NKC-610 ADBAC

NKC-610 (ALKYL DIMETHYL BENZYL AMMONIUM CHLORIDE) a) Tính chất: – Chất lỏng không màu hoặc vàng sáng. – Hàm lượng rắn: 45% – 50% – pH (1% dung dịch): 6 – 8,5 b) Ứng dụng: –  Hệ thống tháp giải nhiệt. – Chất tẩy rửa, làm vệ sinh. – Hệ thống phun trong lĩnh vực …

View page »

NKC-620 DCCNA

NKC-620 (DCCNA: SODIUM DICHLORO ISOCYANURATE) a) Tính chất: -Cảm quan: Thể rắn kết tinh -Hàn lượng chlorine hoạt động: 60% 3% -pH (1% dung dịch): 6,5 ± 1 -Tính tan ở 250C: 25mg/100mgH2O (1/4) b) Ứng dụng: -Hệ thống nước tháp giải nhiệt. -Hệ thống điều hòa không khí -Hồ bơi -Chế biến thức ăn …

View page »

NKC-630 SDMC

NKC-630 (SDMC: SODIUM DIMETHYL DITHIOCARBAMATE) a) Tính chất: -Cảm quan: chất lỏng màu vàng rơm sáng. -Phân tích hàm lượng rắn: 40% (min) -Trọng lượng riêng (200C): 1,18 ± 0,05 -pH (1% dung dịch): 9 – 12 b) Ứng dụng: -Hệ thống nước tháp giải nhiệt. -Nhà máy đường, bột giấy và giấy. -Dầu khoan, …

View page »

NKC-640 CMI/MI

NKC-640 (CMI/MIT: 5-CHLORO-2 METHYL-4-ISOTHIAZOLINE-3-ONE, 2- METHYL-4-ISOTHIAZOLINE -3-ONE (MIXTURE) a) Tính chất: -Chất lỏng màu vàng nhạt -Tỉ số CMI/MIT(w/w): 2,5 – 4,0 -Thành phần hoạt động (w/w): 14% (min) -Trong lượng riêng (200C): 1,30 – 1,35 -pH (1% dung dịch): 2 – 4 b) Ứng dụng: -Hệ thống nước tháp giải nhiệt. -Hệ thống điều …

View page »

NKC-690 TCCA

NKC-690(TCCA:TRICHLORO ISOCYANURIC ACID) HÓA CHẤT HỒ BƠI a) Tính chất: -Cảm quan: thể rắn dạng viên trắng (hoặc dạng kết tinh, hoặc dạng bột) -Hàm lượng chlorine hoạt động: >=90% -pH (1% dung dịch): 2,7-3,3 c)Ứng dụng: -Hệ thống nước mát (tháp giải nhiệt) -Hệ thống điều hòa không khí -Hồ bơi -Chế biến thức …

View page »